Sản phẩm : Xe xi téc Mã sản phẩm : XT001 Thông tin chi tiết : 1. Xe xi téc Kamaz 53229 a, Thông số kích thước cơ bản: - Đường kính đáy lớn...
|
Sản phẩm : Xe xi téc
Mã sản phẩm : XT001
Thông tin chi tiết :
1. Xe xi téc Kamaz 53229
![]() a, Thông số kích thước cơ bản:
- Đường kính đáy lớn chứa: 2.300 mm
- Đường kính đáy bé chứa: 1.600 mm
- Chiều dài chứa: 5.860 mm
- Thể tích chứa: 17 m3
- Chiều cao xi téc: 1.990 mm
b, Công dụng
- Xe Xi téc 17m3 có công dụng dùng chuyên chở, vận chuyển và giao nhận nhiên liệu, hoá chất.
- Loại Xe Xi téc này tiết kiệm được nhiều chi phí, chuyên chở được khối lượng nhiên liệu lớn.
2. Xe Xi téc Hyundai HD310
a, Thông số kích thước cơ bản
![]() - Trục dài đáy xi téc: 2.480 mm
- Trục ngắn đáy xi téc: 1.450 mm
- Chiều dài xi téc: 7.900 mm
- Thể tích chứa: 22 m3
- Chiều cao xi téc: 2.060 mm
b, Công dụng
- Xi téc 22m3 có công dụng dùng chuyên chở, vận chuyển và giao nhận nhiên liệu, hoá chất.
- Loại xi téc này tiết kiệm được nhiều chi phí, chuyên chở được khối lượng nhiên liệu lớn.
3. Xe Xi Téc 4,5 m3 (elíp)
a, Thông số kích thước cơ bản
- Thể tích chứa: 4,5 m3
- Chiều dài: 2950 mm
- Chiều rộng: 2000 mm
- Chiều cao: 1620 mm
- Trọng lượng: 960 kg
b, Công dụng
- Dùng lắp đặt trên xe ôtô thành xe xi téc đặc chủng để vận chuyển xăng dầu.
- Dùng để chứa xăng dầu, trong các kho trạm nhỏ.
4. Xe Xi Téc 5,5 m3 (elíp)
a, Thông số kích thước cơ bản
- Thể tích chứa: 5,5 m3
- Chiều dài: 3200 mm
- Chiều rộng: 2150 mm
- Chiều cao: 1645 mm
- Trọng lượng: 1080 kg
b, Công dụng
- Dùng lắp đặt trên xe ôtô để thành xe xi téc đặc chủng để vận chuyển xăng dầu.
- Dùng để chứa xăng dầu, trong các kho trạm nhỏ.
|
Sản phẩm khác:





