Tổng công ty Xăng dầu Quân độiTỔNG CÔNG TYXĂNG DẦU QUÂN ĐỘIVì nhân dân phục vụ

Tổng công ty Xăng dầu Quân đội điều chỉnh giá xăng dầu từ 15h00' ngày 01/03/2022.

          Tổng công ty Xăng dầu Quân đội (Mipecorp) điều chỉnh giá các mặt hàng xăng dầu từ 15 giờ 00 phút ngày 01/3/2022, mức giá mới cụ thể như sau:

 

Mặt hàng

Đơn vị tính

(Đã bao gồm thuế GTGT)

Tại vùng 1

Tại vùng 2

Xăng Ron 95 - III

Đồng/lít

26.830

27.360

Xăng E5 RON 92 - II

Đồng/lít

26.070

26.590

Điêzen 0,05S - II

Đồng/lít

31.310

21.730

Dầu FO (3,5S)

Đồng/kg

18.460

 

 

          Mức giá mới có hiệu lực từ thời điểm 15 giờ 00 phút ngày 01/3/2022 đối với các mặt hàng xăng dầu cho đến khi có thông báo mới.

          Mức giá bán lẻ này được áp dụng tại tất cả hệ thống phân phối trên lãnh thổ Việt Nam, gồm: các Trạm xăng dầu Tổng công ty Xăng dầu Quân đội và các cửa hàng xăng dầu thuộc đại lý, tổng đại lý, thương nhân nhượng quyền thương mại của Tổng công ty Xăng dầu Quân đội.

            Việc điều chỉnh giá xăng dầu lần này xuất phát từ thực tiễn diễn biến giá dầu thành phẩm trên thị trường thế giới trong chu kỳ tính giá, phù hợp với nguyên tắc xác định giá bán tại Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014; Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/09/2014 kinh doanh xăng dầu và các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định 95 của Liên Bộ Công Thương - Tài chính.

          Quyết định về điều chỉnh giá bán lẻ xăng, dầu số 178/CT-QĐ ngày 01/3/2022 do Đại tá Nguyễn Trọng Úy - Tổng giám đốc ký đã được gửi đến tất cả các đơn vị thành viên của Tổng công ty Xăng dầu Quân đội và báo cáo lên Bộ Công Thương, Bộ Tài chính.

          Theo văn bản số 961/BCT-TTTN ngày 01/3/2022 của Bộ Công Thương về việc điều hành kinh doanh xăng dầu, mức trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá (BOG) áp dụng từ 15 giờ 00 phút ngày 01/3/2022 cụ thể như sau:

 

Mặt hàng

ĐVT

Mức trích

Mức chi sử dụng

Cũ

Mới

Cũ

Mới

Xăng khoáng các loại

Đồng/lít

0

0

100

220

Xăng E5

Đồng/lít

0

0

250

250

Điêzen các loại

Đồng/lít

0

0

300

300

Dầu hoả

Đồng/lít

0

0

0

0

Mazút các loại

Đồng/kg

300

300

0

0