Tổng công ty Xăng dầu Quân đội (Mipecorp) điều chỉnh giá các mặt hàng xăng dầu từ 22h00' ngày 03/11/2026, mức giá mới cụ thể như sau:
STT | Mặt hàng | Vùng 1 | Vùng 2 | Chênh lệch |
1 | Xăng E10 RON 95 - III | 23.230 | 23.690 | - 920 |
2 | Xăng E5 RON 92 - II | 23.200 | 23.660 | - 1.020 |
3 | Điêzen 0,05S - II | 28.870 | 29.440 | - 1.370 |
4 | Điêzen 0,001S - V | 30.270 | 30.870 | - 1.370 |
Mức giá mới có hiệu lực từ thời điểm 22h00' ngày 03/11/2026 đối với các mặt hàng xăng dầu cho đến khi có thông báo mới.
Mức giá bán lẻ này được áp dụng tại tất cả hệ thống phân phối trên lãnh thổ Việt Nam, gồm: các trạm xăng dầu Tổng công ty Xăng dầu Quân đội và các cửa hàng xăng dầu thuộc đại lý, tổng đại lý, thương nhân nhượng quyền thương mại của Tổng công ty Xăng dầu Quân đội.
Việc điều chỉnh giá xăng dầu lần này thực hiện theo Nghị quyết số 45/2026/NQ-CP về thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng các loại là 0%, áp dụng kể từ ngày 01/11/2026 đến hết ngày 31/3/2027; xuất phát từ thực tiễn diễn biến giá xăng dầu thành phẩm trên thị trường thế giới trong chu kỳ tính giá, phù hợp với nguyên tắc xác định giá bán tại Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ (Nghị định 80) về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; theo các văn bản hướng dẫn thi hành của Liên Bộ Công Thương - Tài chính.
Quyết định về điều chỉnh giá bán lẻ xăng, dầu số 1906/QĐ-MP ngày 03/11/2026 do Đại tá Nguyễn Trọng Úy - Tổng Giám đốc ký đã được gửi đến tất cả các đơn vị thành viên của Tổng công ty xăng dầu Quân đội và báo cáo lên Bộ Công Thương, Bộ Tài chính.
Theo văn bản số 9244/BCT-TTTN ngày 03/11/2026 của Bộ Công Thương về việc điều hành kinh doanh xăng dầu, mức trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá (BOG) áp dụng từ 22h00' ngày 03/11/2026 cụ thể như sau:
Mặt hàng |
ĐVT | Mức trích | Mức chi sử dụng | ||
Cũ | Mới | Cũ | Mới | ||
| Xăng E10 RON 95 - III | Đồng/lít | 0 | 700 | 0 | 0 |
| Xăng E5 RON 92 - II | Đồng/lít | 0 | 700 | 0 | 0 |
| Điêzen 0.05S - II | Đồng/lít | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Điêzen 0,001S - V | Đồng/lít | 0 | 0 | 0 | 0 |





