Tổng công ty Xăng dầu Quân độiMILITARY PETROLEUM CORPORATIONMILITARY PETROLEUMServing the people

Tổng công ty Xăng dầu Quân đội điều chỉnh giá xăng dầu từ 15h00' phút ngày 11/01/2023.

Tổng công ty Xăng dầu Quân đội (Mipecorp) điều chỉnh giá các mặt hàng xăng dầu từ 15 giờ 00 phút ngày 11/01/2023, mức giá mới cụ thể như sau:

Mặt hàng

Đơn vị tính

(Đã bao gồm thuế GTGT)

Tại vùng 1

Tại vùng 2

Xăng Ron 95 - III

Đồng/lít

22.150

22.590

Xăng E5 RON 92 - II

Đồng/lít

21.350

21.770

Điêzen 0,05S - II

Đồng/lít

21.630

22.060

Dầu FO (3,5S)

Đồng/kg

13.360

 

Mức giá mới có hiệu lực từ thời điểm 15 giờ 00 phút ngày 11/01/2023 đối với các mặt hàng xăng dầu cho đến khi có thông báo mới.

Mức giá bán lẻ này được áp dụng tại tất cả hệ thống phân phối trên lãnh thổ Việt Nam, gồm: các trạm xăng dầu Tổng công ty xăng dầu Quân đội và các cửa hàng xăng dầu thuộc đại lý, tổng đại lý, thương nhân nhượng quyền thương mại của Tổng công ty xăng dầu Quân đội.

Việc điều chỉnh giá xăng dầu lần này thực hiện theo Nghị quyết số 30/2022/UBTVQH15 về mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 và thực tiễn diễn biến giá dầu thành phẩm trên thị trường thế giới trong chu kỳ tính giá, phù hợp với nguyên tắc xác định giá bán tại Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ (Nghị định 95) về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 kinh doanh xăng dầu và các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định 95 của Liên Bộ Công Thương - Tài chính.

Quyết định về điều chỉnh giá bán lẻ xăng, dầu số 23/CT-QĐ ngày 11/01/2023 do Đại tá Nguyễn Trọng Úy - Tổng Giám đốc ký đã được gửi đến tất cả các đơn vị thành viên của Tổng công ty xăng dầu Quân đội và báo cáo lên Bộ Công Thương, Bộ Tài chính.

Theo văn bản số 140/BCT-TTTN ngày 11/01/2023 của Bộ Công Thương về việc điều hành kinh doanh xăng dầu, mức trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá (BOG) áp dụng từ 15 giờ 00 phút ngày 11/01/2023 cụ thể như sau:

Mặt hàng

ĐVT

Mức trích

Mức chi sử dụng

Cũ

Mới

Cũ

Mới

Xăng khoáng các loại

Đồng/lít

0

0

400

103

Xăng E5

Đồng/lít

0

0

350

121

Điêzen các loại

Đồng/lít

605

605

0

0

Dầu hoả

Đồng/lít

200

650

0

0

Mazút các loại

Đồng/kg

00

300

100

0