Tổng công ty Xăng dầu Quân đội (Mipecorp) điều chỉnh giá các mặt hàng xăng dầu từ 16h00' ngày 21/9/2023, mức giá mới cụ thể như sau:
|
Mặt hàng |
Đơn vị tính (Đã bao gồm thuế GTGT) |
Tại vùng 1 |
Tại vùng 2 |
|
Xăng Ron 95 - III |
Đồng/lít |
25.740 |
26.250 |
|
Xăng E5 RON 92 - II |
Đồng/lít |
24.190 |
24.670 |
|
Điêzen 0,05S - II |
Đồng/lít |
23.590 |
24.060 |
|
Dầu FO (3,5S) |
Đồng/kg |
17.840 |
|
Mức giá mới có hiệu lực từ thời điểm 16h00' ngày 21/9/2023 đối với các mặt hàng xăng dầu cho đến khi có thông báo mới.
Mức giá bán lẻ này được áp dụng tại tất cả hệ thống phân phối trên lãnh thổ Việt Nam, gồm: các trạm xăng dầu Tổng công ty xăng dầu Quân đội và các cửa hàng xăng dầu thuộc đại lý, tổng đại lý, thương nhân nhượng quyền thương mại của Tổng công ty xăng dầu Quân đội.
Việc điều chỉnh giá xăng dầu lần này thực hiện theo Nghị quyết số 18/2022/UBTVQH15 về mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2022 đến hết ngày 31/12/2022 và thực tiễn diễn biến giá dầu thành phẩm trên thị trường thế giới trong chu kỳ tính giá, phù hợp với nguyên tắc xác định giá bán tại Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ (Nghị định 95) về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 kinh doanh xăng dầu và các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định 95 của Liên Bộ Công Thương - Tài chính.
Quyết định về điều chỉnh giá bán lẻ xăng, dầu số 953/CT-QĐ ngày 21/9/2023 do Đại tá Nguyễn Trọng Úy - Tổng Giám đốc ký đã được gửi đến tất cả các đơn vị thành viên của Tổng công ty xăng dầu Quân đội và báo cáo lên Bộ Công Thương, Bộ Tài chính.
Theo văn bản số 6504/BCT-TTTN ngày 21/9/2023 của Bộ Công Thương về việc điều hành kinh doanh xăng dầu, mức trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá (BOG) áp dụng từ 16h00' ngày 21/9/2023 cụ thể như sau.
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Mức trích |
Mức chi sử dụng |
||
|
Cũ |
Mới |
Cũ |
Mới |
||
|
Xăng |
Đồng/lít |
0 |
0 |
14 |
300 |
|
Xăng E5 |
Đồng/lít |
0 |
0 |
22 |
300 |
|
Điêzen |
Đồng/lít |
0 |
0 |
0 |
300 |
|
Dầu hoả |
Đồng/lít |
0 |
0 |
0 |
300 |
|
Mazút |
Đồng/kg |
0 |
0 |
27 |
0 |





