Tổng công ty Xăng dầu Quân độiMILITARY PETROLEUM CORPORATIONMILITARY PETROLEUMServing the people

Tổng công ty Xăng dầu Quân đội điều chỉnh giá xăng dầu từ 15h00' ngày 12/7/2021.

Tổng công ty Xăng dầu Quân đội (Mipecorp) điều chỉnh giá các mặt hàng xăng dầu từ 15h00' ngày 12/7/2021, mức giá mới cụ thể như sau:

          Tổng công ty Xăng dầu Quân đội (Mipecorp) điều chỉnh giá các mặt hàng xăng dầu từ 15h00' ngày 12/7/2021, mức giá mới cụ thể như sau:

 

Mặt hàng

Đơn vị tính

(Đã bao gồm thuế GTGT)

Tại vùng 1

Tại vùng 2

Xăng Ron 95 - III

Đồng/lít

21.780

22.210

Xăng E5 RON 92 - II

Đồng/lít

20.610

21.020

Điêzen 0,05S - II

Đồng/lít

16.530

16.860

Dầu FO (3,5S)

Đồng/kg

15.670

 

 

          Mức giá mới có hiệu lực từ thời điểm 15h00' ngày 12/7/2021 đối với các mặt hàng xăng dầu cho đến khi có thông báo mới.

          Mức giá bán lẻ này được áp dụng tại tất cả hệ thống phân phối trên lãnh thổ Việt Nam, gồm: các trạm xăng dầu Tổng công ty xăng dầu Quân đội và các cửa hàng xăng dầu thuộc đại lý, tổng đại lý, thương nhân nhượng quyền thương mại của Tổng công ty xăng dầu Quân đội.

          Việc điều chỉnh giá xăng dầu lần này xuất phát từ thực tiễn diễn biến giá dầu thành phẩm trên thị trường thế giới trong chu kỳ tính giá, phù hợp với nguyên tắc xác định giá bán tại Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu (NĐ 83) và các văn bản hướng dẫn thi hành NĐ 83 của Liên bộ Tài chính-Công thương.

          Quyết định về điều chỉnh giá bán lẻ xăng, dầu số 644/CT-QĐ ngày 12/7/2021 do Đại tá Nguyễn Trọng Úy - Tổng giám đốc ký đã được gửi đến tất cả các đơn vị thành viên của Tổng công ty xăng dầu Quân đội và báo cáo lên Bộ Công Thương, Bộ Tài chính.

          Theo văn bản số 4104/BCT-TTTN ngày 12/7/2021 của Bộ Công Thương về việc điều hành kinh doanh xăng dầu, mức chi Quỹ Bình ổn giá (BOG) áp dụng từ 15h00' ngày 12/7/2021 cụ thể như sau.

 

Mặt hàng

ĐVT

Mức trích

Mức chi sử dụng

Cũ

Mới

Cũ

Mới

Xăng khoáng các loại

Đồng/lít

0

0

500

350

Xăng E5

Đồng/lít

0

0

1500

1300

Điêzen các loại

Đồng/lít

0

300

0

0

Dầu hoả

Đồng/lít

0

200

100

0

Mazút các loại

Đồng/kg

0

300

0

0